Bảng xếp hạng FIFA thế giới năm 2023: tổng phù hợp bảng xếp hạng đá bóng Thế giới tiên tiến nhất theo xếp thứ hạng FIFA. Coi BXH FIFA nhân loại 2023: cập nhật chỉ số xếp thứ hạng FIFA quả đât của Đội Tuyển việt nam hiện tại so với các ĐTQG trên nắm giới, Châu Á và Đông nam giới Á. So sánh BXH FIFA việt nam vs ĐTQG vương quốc của nụ cười (đội tuyển): xem BXH bóng đá trái đất tháng 5 năm 2023 tiên tiến nhất của Đội Tuyển tổ quốc Việt phái mạnh (ĐTQG).

Bạn đang xem: Bảng xếp hạng fifa the giới 2020

Bảng xếp hạng FIFA vn 2023 mới nhất: là BXH FIFA nhân loại của team tuyển vn được update mới nhất tháng 5/2023. Coi bảng xếp thứ hạng FIFA tiên tiến nhất của ĐTQG nổi tiếng quả đât như: ĐT Brazil, Argentina, Đức, Pháp, Italia cùng Nhật Bản, nước hàn trên BXH FIFA ráng giới, Châu Âu với Châu Á CHÍNH XÁC.

BXH FIFA của giải AFF húi 2022

BXH AFF cụp 2022


XHKVĐTQGXH FIFAĐiểm hiện nay tại
Điểm trước Điểm+/-XH+/-Khu vực
1Argentina11840.931840.9100Nam Mỹ
2Pháp21838.451838.4400Châu Âu
3Brazil31834.211834.140,07 0Nam Mỹ
4Bỉ41792.531792.5400Châu Âu
5Anh51792.431785.486,95 1 Châu Âu
6Hà Lan61731.231731.2200Châu Âu
7Croatia71730.021734.314,29 0Châu Âu
8Italia81713.661712.271,39 0Châu Âu
9Bồ Đào Nha91707.221707.2100Châu Âu
10Tây Ban Nha101682.851675.317,54 0Châu Âu

11Marốc111677.791669.947,85 0Châu Phi
12Thụy Sỹ121664.241660.363,88 0Châu Âu
13Mỹ131653.671653.770,1 0Concacaf
14Đức141647.421643.174,25 0Châu Âu
15Mexico151631.971631.870,1 0Concacaf
16Uruguay161631.291631.610,32 0Nam Mỹ
17Colombia171617.081617.770,69 0Nam Mỹ
18Senegal181613.211612.11,11 0Châu Phi
19Đan Mạch191594.531615.8821,35 1 Châu Âu
20Nhật Bản201588.591588.270,32 0Châu Á
21Peru211561.21561.130,07 0Nam Mỹ
22Thụy Điển221558.71566.27,5 0Châu Âu
23Ba Lan231553.761567.6113,85 2 Châu Âu
24Iran241553.231551.152,08 0Châu Á
25Serbia251541.521541.5100Châu Âu
26Xứ Wales261538.951538.9700Châu Âu
27Hàn Quốc271536.011536.0200Châu Á
28Tuynidi281535.761535.680,08 0Châu Phi
29Australia291532.791532.800Châu Á
30Ukraine301530.041536.996,95 4 Châu Âu
31Chile311511.321506.914,41 0Nam Mỹ
32Áo321508.241508.2700Châu Âu
33Hungary331504.241503.081,16 1 Châu Âu
34Angiêri341504.191503.720,47 1 Châu Phi
35Ai Cập351500.671500.6200Châu Phi
36Scotland361500.521494.346,18 2 Châu Âu
37Nga371495.531491.843,69 2 Châu Âu
38Séc391490.611490.6101 Châu Âu
39Costa Rica391491.121485.066,06 0Concacaf
40Nigeria401480.81499.7318,93 4 Châu Phi
41Ecuador411478.131478.490,36 0Nam Mỹ
42Thổ Nhĩ Kỳ421475.131461.8113,32 1 Châu Âu
43Cameroon421470.211469.860,35 0Châu Phi
44Na Uy441463.771471.137,36 1 Châu Âu
45Bờ biển cả Ngà451449.951447.991,96 1 Châu Phi
46Romania461444.581444.5801 Châu Âu
47Canada471442.661449.917,25 2 Concacaf
48Paraguay481440.651440.6502 Nam Mỹ
49Ailen491436.311435.21,11 0Châu Âu
50Burkina Faso501433.911433.9200Châu Phi
51Slovakia511433.771433.7800Châu Âu
52Hy Lạp521433.011430.572,44 2 Châu Âu
53Mali531430.751431.831,08 0Châu Phi
54Ả Rập Xê-út541421.461426.715,25 2 Châu Á
55Venezuela551410.471405.215,26 1 Nam Mỹ
56Phần Lan561405.311392.6712,64 4 Châu Âu
57Bosnia-Herzegovina571403.041403.0401 Châu Âu
58Panama581399.231404.255,02 1 Concacaf
59Slovenia591398.471398.4600Châu Âu
60Ghana601396.011396.550,54 0Châu Phi
61Qatar611388.611388.6200Châu Á
62Bắc Ailen621385.931398.5712,64 5 Châu Âu
63Jamaica631381.871380.950,92 0Concacaf
64Iceland641369.031369.0400Châu Âu
65Bắc Macedonia651363.071363.1100Châu Âu
66Nam Phi661350.081356.356,27 0Châu Phi
67Iraq671347.841349.051,21 0Châu Á
68Albania681344.951345.250,3 0Châu Âu
69Montenegro691343.281331.0212,26 3 Châu Âu
70Congo DR701338.611338.5900Châu Phi
71Cape Verde Islands711337.051342.695,64 2 Châu Phi
72UAE721336.281336.2700Châu Á
73Oman731333.541333.5600Châu Á
74Uzbekistan741318.361313.534,83 2 Châu Á
75El Salvador751318.31316.112,19 0Concacaf
76Bulgaria761315.741315.7100Châu Âu
77Georgia771311.511309.91,61 1 Châu Âu
78Israel781307.411310.332,92 1 Châu Âu
79Guinea791305.921306.020,1 0Châu Phi
80Honduras801300.381296.693,69 2 Concacaf
81Trung Quốc811297.981297.9801 Châu Á
82Gabon821296.741296.7101 Châu Phi
83Bolivia831296.421301.254,83 2 Nam Mỹ
84Jordan841293.261293.2800Châu Á
85Bahrain851282.051287.435,38 0Châu Á
86Zambia861280.521280.5400Châu Phi
87Haiti871275.961280.434,47 0Concacaf
88Curacao881272.261268.73,56 0Concacaf
89Uganda891257.31259.111,81 0Châu Phi
90Syria901246.751246.7400Châu Á
91Luxembourg911245.781249.513,73 1 Châu Âu
92Benin921240.451240.350,1 0Châu Phi
93Palestine931239.191233.725,47 0Châu Á
94Guinea Xích Đạo941232.781232.7900Châu Phi
95Việt Nam951229.691229.6901 Châu Á

96Kyrgyzstan961225.441227.552,11 0Châu Á
97Armenia971224.081224.30,22 0Châu Âu
98Belarus981210.171213.983,81 0Châu Âu
99Li Băng991202.741202.7401 Châu Á
100New Zealand1001201.061201.0601 Châu Đại Dương
101Ấn Độ1011200.661200.6601 Châu Á
102Kenya1021200.181200.1801 Châu Phi
103Congo1031197.891197.8802 Châu Phi
104Trinidad và Tobago1041197.611201.814,2 4 Concacaf
105Mauritania1051194.281199.85,52 1 Châu Phi
106Namibia1061190.491190.4700Châu Phi
107Kosovo1071186.261183.42,86 3 Châu Âu
108Estonia1081182.51183.671,17 1 Châu Âu
109Tajikistan1091182.241182.2301 Châu Á
110Madagascar1101181.211185.224,01 2 Châu Phi
111Đảo Síp1111179.451179.240,21 0Châu Âu
112Kazakhstan1121177.051177.0400Châu Âu
113Guinea Bissau1131172.31172.2900Châu Phi
114Thái Lan1141171.881170.651,23 0Châu Á
115Bắc Triều Tiên1151169.961169.9602 Châu Á
116Guatemala1161164.641166.381,74 0Concacaf
117Sierra Leone1171161.791161.800Châu Phi
118Angola1181158.571158.6200Châu Phi
119Mozambique1191154.641158.033,39 0Châu Phi
120Libi1211145.821143.022,8 1 Châu Phi
121Cộng hoà Trung Phi1221145.691145.890,2 1 Châu Phi
122Niger1231142.571140.442,13 1 Châu Phi
123Azerbaijan1241142.251142.2501 Châu Âu
124Quần đảo Faroe1251138.981143.254,27 1 Châu Âu
125Zimbabwe1261138.561138.5601 Châu Phi
126Gambia1261137.571137.470,1 0Châu Phi
127Malawi1271134.641133.141,5 0Châu Phi
128Sudan1281132.621131.710,91 0Châu Phi
129Togo1291129.811135.525,71 1 Châu Phi
130Tanzania1301125.891125.970,08 0Châu Phi
131Comoros1311111.891111.830,06 0Châu Phi
132Latvia1321110.551111.661,11 0Châu Âu
133Antigua và Barbuda1331107.511101.066,45 1 Concacaf
134Solomon Islands1341103.611103.6201 Châu Đại Dương
135Rwanda1351100.671098.262,41 1 Châu Phi
136Philippines1361097.671100.833,16 1 Châu Á
137Turkmenistan1371095.21095.201 Châu Á
138Malaysia1381082.131082.1102 Châu Á
139St. Kitts và Nevis1391081.41084.392,99 1 Concacaf
140Nicaragua1401079.171084.175 1 Concacaf
141Suriname1411075.721074.681,04 1 Concacaf
142Ethiopia1421072.991075.422,43 1 Châu Phi
143Kuwait1431071.921070.731,19 0Châu Á
144Eswatini1441069.891064.255,64 2 Châu Phi
145Burundi1451069.711074.945,23 3 Châu Phi
146Lítva1461068.531072.143,61 2 Châu Âu
147Hồng Kông1471057.031061.884,85 1 Châu Á
148Liberia1481049.941043.676,27 2 Châu Phi
149Indonesia1491046.141046.1401 Châu Á
150Lesotho1501046.021046.410,39 1 Châu Phi
151Cộng hoà Dominica1511038.131042.254,12 0Concacaf
152Botswana1521037.311037.300Châu Phi
153Andorra1531030.521030.5100Châu Âu
154Maldives1541024.721021.183,54 1 Châu Á
155Afghanistan1551023.041023.0401 Châu Á
156Đài Loan1561021.021021.0201 Châu Á
157Yemen1571020.371020.3500Châu Á
158Singapore1581014.041009.874,17 0Châu Á
159Papua New Guinea1591007.461007.4601 Châu Đại Dương
160Myanmar160998.41996.282,13 1 Châu Á
161New Caledonia161995.58995.480,1 0Châu Đại Dương
162Tahiti162995.11995.210,1 0Châu Đại Dương
163Nam Sudan163993.36993.3700Châu Phi
164Vanuatu164986.65986.6502 Châu Đại Dương
165Cuba165986.2991.235,03 0Concacaf
166Puerto Rico166985.41992.727,31 2 Concacaf
167Barbados167984.05985.371,32 0Concacaf
168Fiji168980.48980.4801 Châu Đại Dương
169Saint Lucia169978.91981.842,93 1 Concacaf
170French Guiana170975.81980.344,53 0Concacaf
171Moldova171972.91968.54,41 1 Châu Âu
172Malta172972.79974.181,39 3 Châu Âu
173Bermuda173966.27958.927,35 2 Concacaf
174Nepal174963.1963.0900Châu Á
175Grenada175960.4964.794,39 2 Concacaf
176Campuchia176948.59945.373,22 0Châu Á
177Belize177939.96932.727,24 2 Concacaf
178St Vincent và Grenadines178938.28933.684,6 0Concacaf
179Montserrat179938.02936.361,66 2 Concacaf
180Mauritius180932.02932.0200Châu Phi
181Chad181930.22930.2200Châu Phi
182Macao182917.93922.14,17 0Châu Á
183Mông Cổ183911.74911.7300Châu Á
184São Tomé với Príncipe184906.7906.6900Châu Phi
185Bhutan185906.36906.3500Châu Á
186Dominica186904.88900.424,46 0Concacaf
187American Samoa187900.27900.2701 Châu Đại Dương
188Lào188899.58901.82,22 2 Châu Á
189Samoa190894.26894.2601 Châu Đại Dương
190Brunei191891.12892.391,27 0Châu Á
191Bangladesh192883.88885.011,13 0Châu Á
192Djibouti193875.05875.0500Châu Phi
193Tonga194861.81861.8102 Châu Đại Dương
194Pakistan195861.18861.1802 Châu Á
195Đông Timor196860.45860.4502 Châu Á
196Seychelles197860.13860.1500Châu Phi
197Cayman Islands198859.83855.993,84 0Concacaf
198Liechtenstein199855.77858.893,12 0Châu Âu
199Eritrea200855.56855.5602 Châu Phi
200Gibraltar201854.72857.222,5 1 Châu Âu
201Somalia201854.72854.7201 Châu Phi
202Bahamas203852.87851.591,28 0Concacaf
203Aruba204850.88847.892,99 0Concacaf
204Turks với Caicos Islands205839.39844.314,92 0Concacaf
205Guam206838.33838.3301 Châu Á
206Sri Lanka207825.25825.2500Châu Á
207US Virgin Islands208816.59811.664,93 0Concacaf
208British Virgin Islands209804.11800.653,46 0Concacaf
209Anguilla210785.69782.213,48 0Concacaf
210San Marino211759.12761.132,01 0Châu Âu

Thứ hạng (BXH FIFA) của việt nam (ĐTQG) đã là 96 nằm trong bảng xếp hạng FIFA nỗ lực giới. Trong khi đó, thái lan xếp hạng 111, Indonesia là 151. Ở BXH FIFA Châu Á, vn xếp thiết bị 17, vương quốc của những nụ cười xếp máy 21 với Indonesia bao gồm thứ hạng là 28.


Đội tuyển giang sơn Ấn Độ (ĐTQG)được xếp hạng 106 vào ấn bản tháng 10 năm 2022 của Bảng xếp thứ hạng FIFA thế giới (BXH FIFA)được ra mắt mới nhất trước lúc World Cup 2022 được khởi tranh làm việc Qatar.


Bảng xếp thứ hạng FIFA là gì?

Bảng xếp hạng FIFA (FIFA World Rankings) là hệ thống xếp hạng dành cho các đội tuyển đá bóng nam trong số Liên đoàn bóng đá. Hiện thời Brazil vẫn là nước mở màn BXH FIFA cố kỉnh giới.

Bảng xếp hạng FIFA được reviews lần đầu tiên vào tháng 12 năm 1992. Khối hệ thống xếp hạng này được sửa thay đổi sau World Cup 2006với thông báo đặc biệt quan trọng về chuỗi xếp hạng bắt đầu được đưa ra vào trong ngày 12 tháng 6 năm 2009.

Mục đích của BXH FIFA và sự ảnh hưởng tới nhóm tuyển quốc gia

BXH FIFA được dùng làm xếp hạng sự cải tiến và phát triển và khả năng của các đội bóng trực thuộc các nước nhà thành viên, đồng thời đòi hỏi họ tạo nên 1 thước đo đúng mực để so sánh những đội cùng với nhau.

Nói bắt lại, mục tiêu của BXH FIFA là để:

- Phân định hạt kiểu như bốc thăm vòng bảng VCK World Cup (Vòng phổ biến kết Cúp rứa giới)- Phân định hạt giống để bốc thăm vòng sơ loại World Cup quanh vùng CONCACAF, CAF, AFC, UEFA: Asian Cup, Euro- Bốc thăm vòng sơ loại Euro thì UEFA xếp phân tử giống dựa vào BXH UEFA, chứ không cần sử dụng BXH FIFA.

Thông thường xuyên Bảng xếp thứ hạng FIFA thế giới của cục bộ các ĐTQG trên cụ giớicập nhậtkhoảng 1 tháng / 1lần. Mặc dù nhiên, tần suất update của BXH FIFA cố gắng giới nhờ vào vào những năm đó có nhiều giải cấp độ nhân loại hay châu lục thi đấu xuất xắc ko? Ví dụ: khi Covid và những giải đấu to trên quả đât đóng băng thì 1 năm dương lịch chỉ có tầm khoảng 6 lần cập nhật của BXH.

Nếu những giải đấu to như World Cup, Euro, Copa America, Can Cúp cùng Asian húi (Châu Á) ra mắt nhiều trong 1 năm dương lịch thì số lần cập nhật đổi khác của BXH FIFA ráng giới có thể lên tới 12 lần.

Bảng xếp hạng FIFA là hệ thống xếp hạng các đội tuyển đá bóng nam/ bạn nữ thuộc các Liên đoàn soccer trên núm giới. Riêng biệt với soccer nam, hiện Brazil vẫn là team quyển tổ quốc dẫn đầu danh sách.

Xem thêm: Món Ăn Đặc Sản Sài Gòn - 20 Món Ngon Sài Gòn Nhất Định Phải Thử

1. Bảng xếp hạng FIFA soccer nam cố giới tiên tiến nhất 2023

BXH FIFA được giới thiệu lần đầu vào thời điểm tháng 12/1992, cách tân vào tháng 8/2018. BXH dựa trên thành tích mà những ĐTQG đạt được trong 4 năm gần nhất. Đội tuyển làm sao giành nhiều chiến thắng nhất sẽ được xếp hạng cao và ngược lại. Tất cả các trận đấu lever ĐTQG đều được tính điểm trên BXH, bao gồm cả đấu giao hữu.

*

Dưới đó là bảng xếp thứ hạng FIFA bóng đá nam 2023 tiên tiến nhất (update vào thứ hai hàng tuần):

Chú ý: Concacaf là liên đoàn trơn đá khu vực Bắc Mỹ, Trung Mỹ với Caribe


xếp thứ hạng FIFAĐội tuyển
Điểm hiện tại tại
Điểm +/- so với lần trước
Xếp hạng +/-so với lần trước
Khu vực
1Argentina1840,930,020Nam Mỹ
2Pháp1838,450,010Châu Âu
3Brazil1834,210,070Nam Mỹ
4Bỉ1792,53-0,010Châu Âu
5Anh1792,436,951Châu Âu
6Hà Lan1731,230,010Châu Âu
7Croatia1730,02-4,290Châu Âu
8Italia1713,661,390Châu Âu
9Bồ Đào Nha1707,220,010Châu Âu
10Tây Ban Nha1682,857,540Châu Âu
11Marốc1677,797,850Châu Phi
12Thụy Sỹ1664,243,880Châu Âu
13Mỹ1653,67-0,100Concacaf
14Đức1647,424,250Châu Âu
15Mexico1631,970,100Concacaf
16Uruguay1631,29-0,320Nam Mỹ
17Colombia1617,08-0,690Nam Mỹ
18Senegal1613,211,110Châu Phi
19Đan Mạch1594,53-21,35-1Châu Âu
20Nhật Bản1588,590,320Châu Á
21Peru1561,20,070Nam Mỹ
22Thụy Điển1558,7-7,500Châu Âu
23Ba Lan1553,76-13,85-2Châu Âu
24Iran1553,232,080Châu Á
25Serbia1541,520,010Châu Âu
26Xứ Wales1538,95-0,020Châu Âu
27Hàn Quốc1536,01-0,010Châu Á
28Tuynidi1535,760,080Châu Phi
29Australia1532,79-0,010Châu Á
30Ukraine1530,04-6,95-4Châu Âu
31Chile1511,324,410Nam Mỹ
32Áo1508,24-0,030Châu Âu
33Hungary1504,241,161Châu Âu
34Angiêri1504,190,471Châu Phi
35Ai Cập1500,670,050Châu Phi
36Scotland1500,526,182Châu Âu
37Nga1495,533,692Châu Âu
39Séc1490,610,001Châu Âu
39Costa Rica1491,126,060Concacaf
40Nigeria1480,8-18,93-4Châu Phi
41Ecuador1478,13-0,360Nam Mỹ
42Thổ Nhĩ Kỳ1475,1313,321Châu Âu
42Cameroon1470,210,350Châu Phi
44Na Uy1463,77-7,36-1Châu Âu
45Bờ biển Ngà1449,951,961Châu Phi
46Romania1444,580,001Châu Âu
47Canada1442,66-7,25-2Concacaf
48Paraguay1440,650,002Nam Mỹ
49Ailen1436,311,110Châu Âu
50Burkina Faso1433,91-0,010Châu Phi
51Slovakia1433,77-0,010Châu Âu
52Hy Lạp1433,012,442Châu Âu
53Mali1430,75-1,080Châu Phi
54Ả Rập Xê-út1421,46-5,25-2Châu Á
55Venezuela1410,475,261Nam Mỹ
56Phần Lan1405,3112,644Châu Âu
57Bosnia-Herzegovina1403,040,001Châu Âu
58Panama1399,23-5,02-1Concacaf
59Slovenia1398,470,010Châu Âu
60Ghana1396,01-0,540Châu Phi
61Qatar1388,61-0,010Châu Á
62Bắc Ailen1385,93-12,64-5Châu Âu
63Jamaica1381,870,920Concacaf
64Iceland1369,03-0,010Châu Âu
65Bắc Macedonia1363,07-0,040Châu Âu
66Nam Phi1350,08-6,270Châu Phi
67Iraq1347,84-1,210Châu Á
68Albania1344,95-0,300Châu Âu
69Montenegro1343,2812,263Châu Âu
70Congo DR1338,610,020Châu Phi
71Cape Verde Islands1337,05-5,64-2Châu Phi
72UAE1336,280,010Châu Á
73Oman1333,54-0,020Châu Á
74Uzbekistan1318,364,832Châu Á
75El Salvador1318,32,190Concacaf
76Bulgaria1315,740,030Châu Âu
77Georgia1311,511,611Châu Âu
78Israel1307,41-2,92-1Châu Âu
79Guinea1305,92-0,100Châu Phi
80Honduras1300,383,692Concacaf
81Trung Quốc1297,980,001Châu Á
82Gabon1296,740,031Châu Phi
83Bolivia1296,42-4,83-2Nam Mỹ
84Jordan1293,26-0,020Châu Á
85Bahrain1282,05-5,380Châu Á
86Zambia1280,52-0,020Châu Phi
87Haiti1275,96-4,470Concacaf
88Curacao1272,263,560Concacaf
89Uganda1257,3-1,810Châu Phi
90Syria1246,750,010Châu Á
91Luxembourg1245,78-3,73-1Châu Âu
92Benin1240,450,100Châu Phi
93Palestine1239,195,470Châu Á
94Guinea Xích Đạo1232,78-0,010Châu Phi
95Việt Nam1229,690,001Châu Á
96Kyrgyzstan1225,44-2,110Châu Á
97Armenia1224,08-0,220Châu Âu
98Belarus1210,17-3,810Châu Âu
99Li Băng1202,740,001Châu Á
100New Zealand1201,060,001Châu Đại Dương
101Ấn Độ1200,660,001Châu Á
102Kenya1200,180,001Châu Phi
103Congo1197,890,012Châu Phi
104Trinidad cùng Tobago1197,61-4,20-4Concacaf
105Mauritania1194,28-5,52-1Châu Phi
106Namibia1190,490,020Châu Phi
107Kosovo1186,262,863Châu Âu
108Estonia1182,5-1,17-1Châu Âu
109Tajikistan1182,240,011Châu Á
110Madagascar1181,21-4,01-2Châu Phi
111Đảo Síp1179,450,210Châu Âu
112Kazakhstan1177,050,010Châu Âu
113Guinea Bissau1172,30,010Châu Phi
114Thái Lan1171,881,230Châu Á
115Bắc Triều Tiên1169,960,002Châu Á
116Guatemala1164,64-1,740Concacaf
117Sierra Leone1161,79-0,010Châu Phi
118Angola1158,57-0,050Châu Phi
119Mozambique1154,64-3,390Châu Phi
121Libi1145,822,801Châu Phi
122Cộng hoà Trung Phi1145,69-0,20-1Châu Phi
123Niger1142,572,131Châu Phi
124Azerbaijan1142,250,001Châu Âu
125Quần đảo Faroe1138,98-4,27-1Châu Âu
126Zimbabwe1138,560,001Châu Phi
126Gambia1137,570,100Châu Phi
127Malawi1134,641,500Châu Phi
128Sudan1132,620,910Châu Phi
129Togo1129,81-5,71-1Châu Phi
130Tanzania1125,89-0,080Châu Phi
131Comoros1111,890,060Châu Phi
132Latvia1110,55-1,110Châu Âu
133Antigua với Barbuda1107,516,451Concacaf
134Solomon Islands1103,61-0,01-1Châu Đại Dương
135Rwanda1100,672,411Châu Phi
136Philippines1097,67-3,16-1Châu Á
137Turkmenistan1095,20,001Châu Á
138Malaysia1082,130,022Châu Á
139St. Kitts cùng Nevis1081,4-2,99-1Concacaf
140Nicaragua1079,17-5,00-1Concacaf
141Suriname1075,721,041Concacaf
142Ethiopia1072,99-2,43-1Châu Phi
143Kuwait1071,921,190Châu Á
144Eswatini1069,895,642Châu Phi
145Burundi1069,71-5,23-3Châu Phi
146Lítva1068,53-3,61-2Châu Âu
147Hồng Kông1057,03-4,85-1Châu Á
148Liberia1049,946,272Châu Phi
149Indonesia1046,140,001Châu Á
150Lesotho1046,02-0,39-1Châu Phi
151Cộng hoà Dominica1038,13-4,120Concacaf
152Botswana1037,310,010Châu Phi
153Andorra1030,520,010Châu Âu
154Maldives1024,723,541Châu Á
155Afghanistan1023,040,001Châu Á
156Đài Loan1021,020,001Châu Á
157Yemen1020,370,020Châu Á
158Singapore1014,044,170Châu Á
159Papua New Guinea1007,460,001Châu Đại Dương
160Myanmar998,412,131Châu Á
161New Caledonia995,580,100Châu Đại Dương
162Tahiti995,11-0,100Châu Đại Dương
163Nam Sudan993,36-0,010Châu Phi
164Vanuatu986,650,002Châu Đại Dương
165Cuba986,2-5,030Concacaf
166Puerto Rico985,41-7,31-2Concacaf
167Barbados984,05-1,320Concacaf
168Fiji980,480,001Châu Đại Dương
169Saint Lucia978,91-2,93-1Concacaf
170French Guiana975,81-4,530Concacaf
171Moldova972,914,411Châu Âu
172Malta972,79-1,39-3Châu Âu
173Bermuda966,277,352Concacaf
174Nepal963,10,010Châu Á
175Grenada960,4-4,39-2Concacaf
176Campuchia948,593,220Châu Á
177Belize939,967,242Concacaf
178St Vincent & Grenadines938,284,600Concacaf
179Montserrat938,021,662Concacaf
180Mauritius932,020,000Châu Phi
181Chad930,220,000Châu Phi
182Macao917,93-4,170Châu Á
183Mông Cổ911,740,010Châu Á
184São Tomé với Príncipe906,70,010Châu Phi
185Bhutan906,360,010Châu Á
186Dominica904,884,460Concacaf
187American Samoa900,270,001Châu Đại Dương
188Lào899,58-2,22-2Châu Á
190Samoa894,260,001Châu Đại Dương
191Brunei891,12-1,270Châu Á
192Bangladesh883,88-1,130Châu Á
193Djibouti875,050,000Châu Phi
194Tonga861,810,002Châu Đại Dương
195Pakistan861,180,002Châu Á
196Đông Timor860,450,002Châu Á
197Seychelles860,13-0,020Châu Phi
198Cayman Islands859,833,840Concacaf
199Liechtenstein855,77-3,120Châu Âu
200Eritrea855,560,002Châu Phi
201Gibraltar854,72-2,50-1Châu Âu
201Somalia854,720,001Châu Phi
203Bahamas852,871,280Concacaf
204Aruba850,882,990Concacaf
205Turks với Caicos Islands839,39-4,920Concacaf
206Guam838,330,001Châu Á
207Sri Lanka825,250,000Châu Á
208US Virgin Islands816,594,930Concacaf
209British Virgin Islands804,113,460Concacaf
210Anguilla785,693,480Concacaf
211San Marino759,12-2,010Châu Âu