Theo sự vận động của ngũ hành bản mệnh, mỗi cá nhân lại có những màu sắc tương hợp, tương trợ hay thậm trí là tương khắc khác nhau. Nếu biết vận dụng và ứng dụng đúng cách, thì mỗi người đều có thể cải thiện vận số, đón may và tránh xa khỏi những điều xui xẻo trong cuộc sống và công việc. Say đây là phận luận giải xem màu hợp tuổi mà bạn không nên bỏ qua. Xin mời theo dõi ngay!

I. Tại sao phải xem màu hợp tuổi theo ngũ hành bản mệnh?

Theo phong thủy số xét thấy việc xem màu hợp tuổi để biết Ngũ Hành Âm Dương vận chuyển như nào, màu sắc hợp - khắc ra sao là vô cùng quan trọng góp phần dự báo trước những vận hạn có thể xảy đến trong việc lựa chọn màu sắc. Việc biết được bản mệnh, năm sinh của bản thân hợp với màu nào để tiến hành lựa chọn những đồ dùng cá nhân hay như trang sức, quần áo, xe cộ hay nhà cửa, … cũng góp phần giúp cho bản thân mệnh chủ gặp nhiều may mắn, thuận lợi hơn trong cuộc sống và giảm bớt ảnh hưởng của vận đen, không may mắn. Bên cạnh đó, lựa chọn màu sắc còn có thể giúp xem bói tình yêu, dự đoán tính cách, người hợp và tương lai của mối quan hệ tình cảm.

Bạn đang xem: Xem mệnh hợp với màu gì

II. Nguyên lý xem màu hợp tuổi là gì?

Mỗi người sinh ra đều có năm sinh, ngày giờ, tháng đẻ khác nhau dẫn tới bản mệnh cũng không giống nhau. Mỗi mệnh sẽ tương ứng với một nguyên tố vòng xoay của Ngũ Hành. Cơ sở quan trọng nhất để lựa chọn màu hợp tuổi chính là dựa vào quan hệ tương sinh tương khắc của 5 yếu tố ngũ hành bao gồm: Kim, Thủy, Mộc, Hỏa, Thổ. Đây là những nguyên tố cơ bản, mỗi mệnh lại hợp sẽ cho ra một màu sắc khác nhau. Do đó, việc chọn lựa màu hợp tuổi căn cứ vào phong thủy để điều tiết Âm Dương Ngũ Hành sẽ giúp bản mệnh nhận được thuận lợi trong cuộc sống và tránh đi những xui xẻo, bất lợi cho bản thân mệnh chủ.

III. Lựa chọn màu hợp mệnh như thế nào là chính xác?

1. Mệnh Kim hợp màu gì?

- Mệnh Kim sinh năm nào: người mệnh Kim có năm sinh từ 1952 đến 2022 bao gồm: Giáp Ngọ (1954, 2014), Ất Mùi (1955, 2015), Nhâm Dần (1962), Quý Mão (1963), Canh Tuất (1970), Tân Hợi (1971), Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001).

- Luận giải âm dương ngũ hành cho biết màu sắc hợp mệnh kim bao gồm:

+ Màu tương sinh: Theo vận chuyển xoay vần của thuật âm dương, Thổ là nhân tố bao bọc - sinh ra và nuôi dưỡng Mệnh Kim. Do vậy, Màu thuộc mệnh Thổ bao gồm màu nâu đất, màu vàng, màu vàng hoàng thổ,... là màu tương sinh mà những người mệnh Kim nên sử dụng.

+ Màu tương trợ: Cũng như các mệnh khác, người mệnh Kim dùng màu mệnh Kim sẽ là tốt để tương trợ giúp cho bản mệnh được nâng đỡ, gặp nhiều may mắn, cát lợi. Màu của kim bao gồm các màu như màu trắng, màu ghi, màu bạc,...

2. Mệnh Mộc hợp màu gì?

- Mệnh Mộc sinh năm nào: Vào giai đoạn hiện tại, người mệnh Mộc bao gồm: Canh Dần (1950, 2010), Tân Mão (1951, 2011), Mậu Tuất (1958, 2018), Kỷ Hợi (1959, 2019), Nhâm Tý (1972), Quý Sửu (1973), Canh Thân (1980), Tân Dậu (1981), Mậu Thìn (1988), Kỷ Tỵ (1989), Nhâm Ngọ (2002), Quý Mùi (2003).

- Ngườimệnh Mộc nên và không nên dùng màu gì? Bạn có biết không? Hãy để chúng tôi giải đáp thắc mắc cho quý bạn ngay nhé:

+ Màu tương sinh: Xem mối quan hệ tương sinh của 5 yếu tố ngũ hành xét thấy Thuỷ sinh Mộc vì vậy để nhận được nhiều may mắn, nâng đỡ cho bản thân, nam nữ mệnh Mộc nên dùng màu đen, xanh đại dương hoặc màu da trời của mệnh Thủy, có thể tương sinh với bản mệnh của quý bạn.

+ Màu tương trợ: người mệnh Mộc được khuyên rằng nên sử dụng chính các màu của mệnh Mộc như màu xanh lá cây, xanh lá mạ,... khi sơn sửa nhà, mua nội thất hay chọn xe, sắm điện thoại để giúp quý bạn cải vận đón may cho mình.

3.Mệnh Thủy hợp màu gì?

- Mệnh Thủy sinh năm nào? Mệnh Thủy bao gồm các năm sinh như sau: Nhâm Thìn (1952, 2012), Quý Tỵ (1953, 2013), Bính Ngọ (1966), Đinh Mùi (1967), Giáp Dần (1974), Ất Mão (1975), Nhâm Tuất (1982), Quý Hợi (1983), Bính Tý (1996), Đinh Sửu (1997), Giáp Thân (2004), Ất Dậu (2005).

- Xem màu hợp mệnh Thủy xét thấy:

+ Màu tương sinh: những màu được cho là có quan hệ tương sinh với người mệnh Thủy nên sử dụng đó là màu thuộc mệnh Kim bao gồm màu trắng, xám, ghi có thể tương sinh với bản mệnh của quý nam quý nữ.

+ Màu tương trợ: người mệnh Thủy nên sử dụng chính các màu của mệnh Thủy như màu xanh nước biển, màu xanh đen,... trong khi lựa chọn màu sắc hợp tuổi vì chúng có tác dụng trợ giúp bản mệnh gặp nhiều cát lợi, may mắn.

4. Mệnh Hỏa hợp màu gì?

- Mệnh Hỏa sinh năm nào? Mệnh Hỏa là những người có năm sinh âm lịch như sau: Bính Thân (1956, 2016), Đinh Dậu (1957, 2017), Giáp Thìn (1964), Ất Tỵ (1965), Mậu Ngọ (1978), Kỷ Mùi (1979), Bính Dần (1986), Đinh Mão (1987), Giáp Tuất (1994), Ất Hợi (1995), Mậu Tý (2008), Kỷ Sửu (2009).

- Luận giải các màu hợp - khắc với người mệnh hỏa thấy rằng:

+ Màu tương sinh: Mệnh Hỏa được sinh ra và nuôi dưỡng từ yếu tố Mộc cho nên người mệnh Hỏa sẽ nhận rất tốt và có nhiều điều tốt đẹp nếu dùng màu tương hợp mệnh Mộc bao gồm màu xanh lá cây, xanh lá mạ, xanh rêu,...

+ Màu tương trợ: Nếu bạn thuộc mệnh Hỏa thì tốt nhất nên sử dụng màu thuộc mệnh Hỏa để bản mệnh có sự tương trợ bao gồm: màu tím, màu đỏ, màu cam,...

+ Màu tương khắc:Người mệnh Hỏa không nên sử dụng màu xanh da trời, xanh dương vì những màu đều thuộc hành Thủy, mà trong quan hệ tương khắc Thủy thì khắc Hỏa.

<⭐️Mới nhất> Phong Thủy Số mới cập nhật: Tử vi 2023

5. Mệnh Thổ hợp màu gì?

- Mệnh Thổ sinh năm nào? Nếu có năm sinh thuộc một trong năm dưới đây thì bạn chính là người mang mệnh Thổ: Canh Tý (1960, 2020), Tân Sửu (1961, 2021), Mậu Thân (1968), Kỷ Dậu (1969), Bính Thìn (1976), Đinh Tỵ (1977), Canh Ngọ (1990), Tân Mùi (1991), Mậu Dần (1998), Kỷ Mão (1999), Bính Tuất (2006), Đinh Hợi (2007).

- Xem màu hợp mệnh Thổ, các chuyên gia dự báo rằng:

+ Màu tương sinh: Các màu như màu đỏ, hồng, tím có thể tương sinh với bản mệnh của quý bạn. Vì những màu này đều thuộc hành Hỏa mà trong sự vận hành tương sinh của Âm Dương Ngũ Hành xét thấy Hỏa sinh Thổ, rất thuận lợi cho người mệnh thổ khi sử dụng màu của hành Hỏa.

+ Màu tương trợ: Màu thuộc hành Thổ bao gồm: màu nâu sẫm, màu vàng hoàng thổ,... đều là những màu tương trợ rất phù hợp với người thuộc bản mệnh này.

+ Màu tương khắc: Nếu bạn thuộc mạng Thổ thì không nên sử dụng màu xanh lá cây hay màu xanh rêu, các màu xanh thuộc mệnh Mộc vì Mộc là khắc tinh của Thổ đem lại những điều xui rủi cho bản mệnh Thổ khi sử dụng.Tham khảo: Tử vi - người mệnh Thổ

IV. Xem màu hợp tuổi cho 12 con giáp

Bảng xem màu hợp tuổi cho 12 con giáp

Xem màu hợp tuổi tuổi 1960Xem màu hợp tuổi tuổi 1977
Xem màu hợp tuổi tuổi 1961Xem màu hợp tuổi tuổi 1978
Xem màu hợp tuổi tuổi 1963Xem màu hợp tuổi tuổi 1979
Xem màu hợp tuổi tuổi 1964Xem màu hợp tuổi tuổi 1980
Xem màu hợp tuổi tuổi 1965Xem màu hợp tuổi tuổi 1981
Xem màu hợp tuổi tuổi 1966Xem màu hợp tuổi tuổi 1982
Xem màu hợp tuổi tuổi 1967Xem màu hợp tuổi tuổi 1983
Xem màu hợp tuổi tuổi 1968Xem màu hợp tuổi tuổi 1984
Xem màu hợp tuổi tuổi 1969Xem màu hợp tuổi tuổi 1985
Xem màu hợp tuổi tuổi 1970Xem màu hợp tuổi tuổi 1986
Xem màu hợp tuổi tuổi 1971Xem màu hợp tuổi tuổi 1987
Xem màu hợp tuổi tuổi 1972Xem màu hợp tuổi tuổi 1988
Xem màu hợp tuổi tuổi 1973Xem màu hợp tuổi tuổi 1989
Xem màu hợp tuổi tuổi 1974Xem màu hợp tuổi tuổi 1990
Xem màu hợp tuổi tuổi 1975Xem màu hợp tuổi tuổi 1991
Xem màu hợp tuổi tuổi 1976Xem màu hợp tuổi tuổi 1992

Chọn đồ vật phong thủy phù hợp với tuổi mệnh sẽ mang lại nhiều may mắn, tài lộc cho gia chủ. Hiện nay, các sản phẩm đồ da có nhiều kiểu dáng, màu sắc khác nhau. Vừa mang lại tính thẩm mỹ, thể hiện đẳng cấp sang trọng vừa là lá bùa hộ mệnh với những ý nghĩa phong thủy tốt lành. Để giúp quý khách hàng có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp, sau đây là những gợi ý màu sắc phong thủy hợp tuổi, mệnh được tổng hợp chi tiết nhất!


Màu sắc phong thủy hợp tuổi
Màu sắc phong thủy hợp mệnh1. Bảng tra cứu màu sắc theo mệnh2. Quy tắc lựa chọn màu sắc hợp mệnh

Màu sắc phong thủy hợp tuổi

Theo phong thủy, mỗi tuổi sẽ tương ứng với những màu sắc may mắn riêng. Do đó, lựa chọn gam màu chủ đạo cho các món đồ như trang phục quần áo, giày dép, túi xách, ví tiền,… là một việc làm rất quan trọng. Giúp cân bằng, hài hòa các yếu tố âm – dương, từ đó giúp mọi việc được hanh thông và mang đến những điều tốt đẹp nhất cho người sở hữu. Sau đây là cách chọn màu sắc hợp với từng mệnh, tuổi mà bạn có thể tham khảo.

*

1. Quy tắc chọn màu sắc hợp tuổi

Các màu sắc phong thủy hợp tuổi không phải tự nhiên mà được đề xuất ra, chúng là cả một quá trình khoa học, xuất phát từ quy luật âm dương – ngũ hành. Trong đó, thuyết âm dương chỉ mọi sự vật hiện tượng trong sự đối lập nhưng lại thống nhất với nhau trong một chỉnh thể. Chúng không ngừng vận động, biến hoá để phát sinh phát triển, tiêu vong. Còn ngũ hành được hiểu là 5 mệnh, bao gồm Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ, tương ứng với 5 yếu tố tạo nên vạn vật trong vũ trụ.

Do ngũ hành và màu sắc phong thủy có mối liên quan mật thiết với nhau. Nên nắm được những quy luật âm dương – ngũ hành trong quy tắc chọn màu sắc hợp tuổi giúp cho con người có thể lựa được chọn đồ vật phù hợp, bổ sung các trường năng lượng tốt xung quanh và loại bỏ những điềm xấu, làm cản trở những bước tiến trong sự nghiệp, cuộc sống.

2. Bảng tra cứu màu sắc theo tuổi 

Bạn có thể tham khảo bảng tra cứu sau đây để lựa chọn màu sắc phong thủy theo mỗi năm tuổi:

Bảng Tra Cứu Màu Sắc Cho Các Tuổi Từ 1930-2015

Năm sinh

Âm lịch

Mệnh

Màu bản mệnh

Màu tương sinh

Màu tương khắc

1930

Canh Ngọ

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1931

Tân Mùi

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1932

Nhâm Thân

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1933

Quý Dậu

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1934

Giáp Tuất

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1935

Ất Hợi

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1936

Bính Tý

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1937

Đinh Sửu

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1938

Mậu Dần

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1939

Kỷ Mão

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1940

Canh Thìn

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1941

Tân Tỵ

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1942

Nhâm Ngọ

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1943

Quý Mùi

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1944

Giáp Thân

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1945

Ất Dậu

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1946

Bính Tuất

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1947

Đinh Hợi

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1948

Mậu Tý

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1949

Kỷ Sửu

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1950

Canh Dần

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1951

Tân Mão

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1952

Nhâm Thìn

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1953

Quý Tỵ

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1954

Giáp Ngọ

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1955

Ất Mùi

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1956

Bính Thân

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1957

Đinh Dậu

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1958

Mậu Tuất

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1959

Kỷ Hợi

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1960

Canh Tý

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1961

Tân Sửu

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1962

Nhâm Dần

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1963

Quý Mão

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1964

Giáp Thìn

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1965

Ất Tỵ

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1966

Bính Ngọ

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1967

Đinh Mùi

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1968

Mậu Thân

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1969

Kỷ Dậu

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1970

Canh Tuất

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1971

Tân Hợi

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1972

Nhâm Tý

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1973

Quý Sửu

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1974

Giáp Dần

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1975

Ất Mão

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1976

Bính Thìn

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1977

Đinh Tỵ

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1978

Mậu Ngọ

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1979

Kỷ Mùi

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1980

Canh Thân

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1981

Tân Dậu

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1982

Nhâm Tuất

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1983

Quý Hợi

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1984

Giáp Tý

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1985

Ất Sửu

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1986

Bính Dần

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1987

Đinh Mão

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1988

Mậu Thìn

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1989

Kỷ Tỵ

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

1990

Canh Ngọ

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1991

Tân Mùi

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1992

Nhâm Thân

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1993

Quý Dậu

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

1994

Giáp Tuất

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1995

Ất Hợi

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

1996

Bính Tý

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1997

Đinh Sửu

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

1998

Mậu Dần

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

1999

Kỷ Mão

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

2000

Canh Thìn

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

2001

Tân Tỵ

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

2002

Nhâm Ngọ

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

2003

Quý Mùi

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

2004

Giáp Thân

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

2005

Ất Dậu

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

2006

Bính Tuất

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

2007

Đinh Hợi

Thổ

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

2008

Mậu Tý

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

2009

Kỷ Sửu

Hỏa

Tím, cam, đỏ, hồng

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

2010

Canh Dần

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

2011

Tân Mão

Mộc

Xanh lá cây

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

2012

Nhâm Thìn

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

2013

Quý Tỵ

Thủy

Đen, xanh nước biển

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

2014

Giáp Ngọ

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

2015

Ất Mùi

Kim

Trắng, xám, vàng nhạt

Nâu, vàng đậm

Tím, cam, đỏ, hồng

Màu sắc phong thủy hợp mệnh

Tương tự, mỗi bản mệnh cũng sẽ thích hợp với màu sắc phong thủy khác nhau. Do đó, bạn cũng có thể tham khảo những màu sắc phong thủy hợp mệnh theo quy luật tương sinh, tương hợp để hỗ trợ bản mệnh. Đồng thời tránh lựa chọn những đồ vật có màu sắc tương khắc giúp bạn tránh xa được những điều không may xảy ra tốt nhất. 

1. Bảng tra cứu màu sắc theo mệnh

Nếu đã biết mình thuộc bản mệnh gì trong ngũ hành. Bạn có thể tham khảo bảng tra cứu màu sắc hợp mệnh sau đây và cùng chúng tôi lý giải chúng nhé!

*

a. Mệnh Kim hợp màu gì?

Trong 5 mệnh, mệnh Kim đại diện cho yếu tố kim loại, chỉ các vật thể rắn, cứng cỏi. Do vậy mà những người mệnh Kim thường có tính cách rất tự tin, quyết đoán. Họ là những người nghiêm túc, có độ tập trung cao và kiên trì tới cùng để đạt được mục tiêu đã đề ra trong công việc.

Người mệnh Kim nên lựa chọn các đồ vật phong thủy có màu sắc như nâu đất, màu vàng hoàng thổ làm vật may mắn bên mình. Đồng thời tránh những màu sắc tương khắc thuộc hành Mộc, đặc biệt là màu xanh lá cây.

b. Mệnh Mộc hợp màu gì?

Mệnh Mộc là một trong 5 yếu tố cơ bản tạo nên vạn vật trong tự nhiên. Mộc được hiểu với tên gọi khác là cây, dùng để ám chỉ các loài thực vật sinh sống trên trái đất này. Trong 5 mệnh, mệnh Mộc là biểu tượng của sức sống mạnh mẽ, là khởi nguồn của mọi sự sống muôn loài trên trái đất.

Màu sắc được cho là phù hợp nhất đối với những người mệnh Mộc chính là màu màu xanh lá cây. Do đó, nếu bạn thuộc mệnh Mộc, hãy ưu tiên lựa chọn những món đồ có mày may mắn này, giúp bản thân luôn cảm thấy vui tươi, thoải mái và trẻ trung hơn. Bên cạnh đó, người mệnh Mộc cũng nên tránh các tông màu nóng như đỏ, cam, vàng vì đây là những màu sắc cản trở con đường tài lộc của họ.

c. Mệnh Thủy hợp màu gì?

Thủy là biểu tượng của nước, là nguồn nuôi dưỡng và thúc đẩy sự phát triển của sự sống muôn loài. Trong 5 mệnh, mệnh Thủy được cho là yếu tố quan trọng nhất.

Màu sắc thích hợp nhất đối với những người mệnh Thủy gồm màu đen và xanh dương. Những màu này đại diện cho sự mạnh mẽ và quyết liệt giống như con người của mệnh Thủy. Bên cạnh đó, mệnh Thủy hãy tránh xa các màu sắc như đỏ, cam, bởi chúng sẽ mang lại nhiều bất an trong cuộc sống đến với họ.

d. Mệnh Hỏa hợp màu gì?

Hỏa là biểu tượng của máu và lửa, đại diện cho một nguồn năng lượng mạnh mẽ và quyền lực nhất. Những người mệnh Hỏa thường có một lòng nhiệt huyết, đam mê với công việc, có ý chí cố gắng phấn đấu vươn lên mọi nghịch cảnh.

Mệnh Hỏa thích hợp với các gam màu tươi sáng, rực rỡ và tràn đầy năng lượng như màu đỏ, cam, vàng,… Đồng thời, nên tránh các màu tương khắc với bản mệnh như trắng, xám,…

e. Mệnh Thổ hợp màu gì?

Thổ tượng trưng Đất, là môi trường nuôi dưỡng ươm mầm sự sống. Những người thuộc mệnh này có lối sống khá đơn giản. Học cũng là những người đại diện cho cán cân công lý, bảo vệ điều hay lẽ phải và trừng trị những kẻ xấu.

Người mệnh Thổ nên lựa chọn các đồ vật có màu phù hợp bản mệnh như màu vàng, nâu. Đây là những màu sắc tượng trưng cho màu của đất. Bên cạnh đó, họ cũng cần hạn chế lựa chọn những đồ vật có màu đen, xanh dương, vì chúng đại diện cho yếu tố nước.

2. Quy tắc lựa chọn màu sắc hợp mệnh

Có hai quy tắc để bạn lựa chọn màu sắc phong thủy cho mỗi bản mệnh. Nằm lòng những quy tắc này sẽ giúp bạn không còn băn khoăn nữa khi quyết định mua những món đồ phụ kiện cho riêng mình.

*

Chọn màu sắc tương hợp với từng mệnh

Như đã phân tích ở trên, mỗi mệnh sẽ có những màu sắc tương hợp riêng. Nhờ lựa chọn được những màu sắc may mắn này mà con đường tiến tới thành công trong công việc trở nên thuận lợi. Và đây cũng là tiền đề của hạnh phúc, bình an trong cuộc sống.

Màu sắc tương sinh với mệnh

Vạn vật thế giới đều có sự tương hỗ lẫn nhau. Chính vì vậy, nếu bạn đang tìm kiếm màu sắc phù hợp với tuổi mệnh của mình thì có thể lựa chọn màu tương sinh với bản mệnh. Chúng sẽ giúp bạn có thêm nguồn năng lượng tích cực, cải thiện con đường công danh, sự nghiệp tốt nhất.

Xem thêm: Mua Bán, Thanh Lý Đồng Hồ Michael Kors Giá Rẻ, Đồng Hồ Michael Kors Nam Nữ Chính Hãng

Theo quy luật ngũ hành: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim. Bạn hãy dựa vào quy luật tương sinh này để lựa chọn màu sắc phong thủy phù hợp nhé!

Chọn màu sắc tương khắc với từng mệnh

Có màu sắc tương sinh, ắt sẽ có màu sắc tương khắc. Theo phong thủy, ngũ hành tồn tại những yếu tố có khả năng loại trừ nhau, là khắc tinh của nhau. Trong đó: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa.

Do đó, hãy tránh những yếu tố màu sắc tương khắc với bản mệnh để có được nhiều may mắn, thuận lợi hơn.

Lời kết

Mỗi người có một tính cách và gu thẩm mỹ riêng trong cuộc sống. Những chia sẻ về màu sắc phong thủy trên đây là những gợi ý mà bạn có thể tham khảo trước khi quyết định mua một món đồ nào đó. Tuy nhiên, chúng ta cũng không nên quá quan trọng về tác dụng phong thủy của màu sắc đối với tuổi mệnh. Đồ Da Tâm Anh chúc bạn lựa chọn được món đồ thích hợp nhất và nâng tầm phong cách của bản thân!